Hotline: 0938 77 36 88 - Email: info@muine.vn
Thông tin du lịch » Con số du lịch
Khách quốc tế đến Việt Nam tháng 6 và 6 tháng năm 2014 - (01/07/2014)
Trong tháng 6, lượng khách quốc tế đến Việt Nam ước đạt 539.776 lượt, giảm 19,94 % so với tháng trước và giảm 4,85% so với cùng kỳ năm 2013. Tính chung 6 tháng năm 2014 ước đạt 4.287.885 lượt, tăng 21,11% so với cùng kỳ năm 2013. 
 
Chỉ tiêu Ước tính tháng 6. 2014
(người)
6 tháng năm 2014
(người)
Tháng 6/2014 so với tháng trước (%) Tháng 6/2014 so với tháng 6.2013 (%) 6 tháng năm 2014 so với cùng kỳ năm trước (%)
Tổng số 539.776 4.287.885 80,06 95,15 121,11
Chia theo phương tiện đến
Đường không 436.721 3.422.964 82.19 98.00 119.77
Đường biển 1.370 40.648 28.66 6.35 33.72
Đường bộ 101.685 824.273 73.65 101.62 146.72
Chia theo mục đích chuyến đi
  Du lịch, nghỉ ngơi 323.865 2.588.226 78,81 93,02 119,30
  Đi công việc 91.762 720.935 81,74 99,75 121,68
  Thăm thân nhân 92.841 739.536 82,46 97,00 125,35
  Các mục đích khác 31.307 239.188 81,47 99,69 126,87
Chia theo một số thị trường
Hồng Kông 506 10.091 27,73 65,97 240,61
Đức 6.109 73.880 75,09 181,01 215,87
Lào 13.391 69.988 97,02 137,12 138,83
Trung Quốc 136.726 1.134.878 70,47 105,52 137,45
Campuchia 31.863 202.770 85,15 109,51 130,09
Nga 18.747 193.829 93,78 109,64 125,95
Tây Ban Nha 2.080 13.654 96,30 120,44 125,73
Anh 13.529 109.357 91,52 110,41 120,12
Italy 1.919 18.020 86,02 114,70 117,42
Niuzilan 2.525 17.056 88,69 116,74 116,46
Bỉ 1.026 11.118 69,80 99,71 115,45
Philippin 9.494 55.777 91,75 104,63 114,30
Đan Mạch 1.257 15.197 91,82 102,70 114,12
Đài Loan 29.762 207.730 88,35 87,66 114,05
Na Uy 1.482 11.512 162,32 106,47 113,83
Thụy Sỹ 1.401 16.172 68,78 110,14 112,96
Malaisia 34.647 182.307 109,22 96,31 111,61
Hà Lan 2.824 23.043 90,02 105,73 111,36
Thái Lan 20.458 143.058 75,36 104,24 110,59
Canada 6.741 61.088 86,53 103,26 109,14
Nhật 44.651 317.849 87,69 102,29 107,93
Singapo 16.767 98.327 105,00 87,25 107,82
Thụy Điển 1.558 19.693 108,27 98,80 107,30
Pháp 10.508 116.278 59,36 102,54 106,57
Úc 20.527 170.036 92,93 99,60 105,95
Mỹ 39.307 246.290 127,74 102,52 105,87
Hàn Quốc 50.650 405.634 90,15 92,64 105,12
Indonesia 6.591 36.708 110,18 111,66 104,35
Phần Lan 810 8.070 154,58 101,00 99,18
Các thị trường khác 11.920 298.474 21,37 22,91 148,40
 
Nguồn: Tổng cục Thống kê